|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
PHÒNG ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
LỊCH THI KẾT THÚC HỌC PHẦN CÁC LỚP SAU ĐẠI HỌC
(THÁNG 04/2014) |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
MÔN |
ĐỐI TƯỢNG |
NGÀY THI |
SỐ HV |
PHÒNG THI |
CB COI THI |
||||||||
|
Nha khoa hình thái (lần
2) |
CK1 |
RHM |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
17/04/2014 |
1 |
04 - Khoa KHCB |
K. RHM: 01 |
|||||
|
Chẩn đoán hình ảnh nha
khoa (lần 2) |
CK1 |
RHM |
K 2013 - 2015 |
1 |
|||||||||
|
Chữa răng (lần 2) |
CK1 |
RHM |
K 2012 - 2014 |
3 |
|||||||||
|
Thận (lần 2) |
CK1 |
Nội (1) |
K 2012 - 2014 |
1 |
|||||||||
|
Nhiễm-Lao-Da liễu (lần 2) |
CK1 |
YHGĐ |
K 2012 - 2014 |
4 |
|||||||||
|
Nội tiết |
CK1 |
Da liễu |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
23/04/2014 |
15 |
07-Khoa Y |
BM Nội: 01 |
|||||
|
Tim mạch |
CK1 |
YHCT |
K 2013 - 2015 |
9 |
|||||||||
|
Ngoại Thần kinh |
BSNT |
TMH |
K 2013 - 2016 |
3 |
|||||||||
|
Vi ký sinh |
CK1 |
YHCN |
K 2013 - 2015 |
11 |
|||||||||
|
Lý luận cơ bản về Điều dưỡng |
CK1 |
Điều dưỡng |
K 2013 - 2015 |
3 |
|||||||||
|
Hồi sức cấp cứu |
CK1 |
Nội |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
24/04/2014 |
30 |
04-Khoa Y |
BM Nội: 02 |
|||||
|
Cấp cứu tổng hợp |
CK1 |
YHGĐ |
K 2013 - 2015 |
4 |
|||||||||
|
Thần kinh |
CK1 |
YHCT |
K 2013 - 2015 |
9 |
|||||||||
|
Bệnh học Nội |
CK1 |
YHCN |
K 2013 - 2015 |
11 |
|||||||||
|
Mắt - Răng Hàm mặt |
CK1 |
TMH |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
24/04/2014 |
15 |
05-Khoa Y |
Khoa RHM: 01 |
|||||
|
Mắt - Răng Hàm mặt |
BSNT |
TMH |
K 2013 - 2016 |
3 |
|||||||||
|
Răng Hàm Mặt |
CK1 |
Mắt |
K 2013 - 2015 |
3 |
|||||||||
|
Sản phụ khoa |
CK1 |
Ngoại |
K 2013 - 2015 |
6 |
|||||||||
|
Nhiễm |
CK1 |
Da liễu |
K 2013 - 2015 |
15 |
|||||||||
|
Điều dưỡng cơ bản |
CK1 |
Điều dưỡng |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
24/04/2014 |
3 |
06-Khoa Y |
BM Nhi: 01 |
|||||
|
Nhi khoa xã hội - Thần kinh |
CK1 |
Nhi |
K 2013 - 2015 |
15 |
|||||||||
|
Ngoại tổng quát |
CK1 |
Sản |
K 2013 - 2015 |
23 |
|||||||||
|
MÔN |
ĐỐI TƯỢNG |
NGÀY THI |
SỐ HV |
PHÒNG THI |
CB COI THI |
||||||||
|
Thận |
CK1 |
Nội |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
25/04/2014 |
30 |
02-Khoa Y |
BM Nội: 02 |
|||||
|
Nội khoa |
CK1 |
YHGĐ |
K 2013 - 2015 |
4 |
|||||||||
|
Da liễu đại cương |
CK1 |
Da liễu |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
25/04/2014 |
15 |
03-Khoa Y |
BM Da liễu: 01 |
|||||
|
Định hướng chuyên khoa Sản |
CK1 |
Sản |
K 2013 - 2015 |
23 |
|||||||||
|
Dược động học |
CK1 |
TCQL Dược, DLDLS |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
25/04/2014 |
17 |
05-Khoa Y |
Khoa Dược: 01 |
|||||
|
Chăm sóc sức khỏe người lớn |
CK1 |
Điều dưỡng |
K 2013 - 2015 |
3 |
|||||||||
|
Nhi nhiễm |
CK1 |
Nhi |
K 2013 - 2015 |
15 |
|||||||||
|
Nhi nhiễm |
CK2 |
Nhi |
K2013 - 2015 |
4 |
|||||||||
|
Tiết niệu |
CK1 |
Ngoại |
K 2013 - 2015 |
13g30 |
25/04/2014 |
6 |
06-Khoa Y |
BM TMH: 01 |
|||||
|
Bệnh học Tai |
CK1 |
TMH |
K 2013 - 2015 |
15 |
|||||||||
|
Các bệnh lý về tai 1 |
BSNT |
TMH |
K 2013 - 2016 |
3 |
|||||||||
|
Y lý cổ truyền |
CK1 |
YHCT |
K 2013 - 2015 |
9 |
|||||||||
|
Sinh lý |
CK1 |
YHCN |
K 2013 - 2015 |
11 |
|||||||||
|
Khống chế bệnh phổ biến |
CH |
YTCC |
K 2012 - 2014 |
15g00 |
25/04/2014 |
37 |
02-Khoa Y |
K. YTCC: 02 |
|||||
|
Khống chế bệnh phổ biến |
CK1 |
YTCC, YHDP |
K 2012 - 2014 |
6 |
|||||||||
|
Thi Ngoại ngữ lần 2 các lớp CK1 dự kiến vào ngày
16/5/2014. Lịch thi tháng 5 sẽ được công bố khoảng 15-20/4/2014 |
|||||||||||||
|
Chú ý: |
|||||||||||||
|
Nơi nhận: |
|
|
|
|
Cần Thơ, Ngày 31 tháng 03 năm 2014 |
||||||||
|
|
|
|
|
|
P. TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC |
||||||||
Ban biên tập


