|
Stt đ.vị |
Tên
quy trình (QT) |
Đơn vị chủ trì soạn thảo, thực hiện |
Đơn vị phối hợp |
Ghi
chú |
|
1 |
Quy trình đảm bảo chất lượng |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
2 |
Quy trình tự đánh giá chất lượng giáo dục cơ sở đào
tạo |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
3 |
Quy trình tự đánh giá chất lượng giáo dục chương
trình đào tạo |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
4 |
Quy trình tự đánh giá chất lượng giáo dục các đơn vị
đào tạo |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
5 |
Quy trình tự đánh giá chất lượng hoạt động của các
đơn vị phòng ban trung tâm |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
6 |
Quy trình đánh giá sự hài lòng của các bên liên quan đối với chương trình đào tạo, chất lượng đào tạo |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
7 |
Quy trình đánh giá sự hài lòng của sinh viên trong thời gian học |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
8 |
Quy
trình lập kế hoạch và kiểm soát thực hiện kế hoạch |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
9 |
Quy trình đánh giá nội bộ |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
|
10 |
Quy trình
đánh giá, lựa chọn đối tác |
ĐBCL |
TTPC,
HCTH, TCCB, ĐTĐH, KT, CTSV, NCKH, QTTB, TCKT, TV, ĐTN |
|
Trường ĐHYDCT


