|
BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
CHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH KIỂM
NGHIỆM THUỐC VÀ ĐỘC CHẤT
MÃ SỐ:
60.72.04.10
(Đính kèm Quyết định số: 756 /QĐ-ĐHYDCT ngày 12 tháng 4 năm 2016
của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần
Thơ)
|
Tên học phần |
Tổng số tín chỉ |
Phân bố tín chỉ |
||
|
LT |
TH |
|||
|
6 |
6 |
0 |
||
|
1 |
Triết học |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
3 |
3 |
0 |
|
B. Học phần cơ sở |
6 |
|
|
|
|
Học phần cơ sở bắt buộc |
4 |
3 |
1 |
|
|
1 |
Phân tích dụng cụ |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Thực hành phòng thí nghiệm
tốt (GLP) và tiêu chuẩn ISO -IEC 17025 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
|
||
|
1 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học sức khỏe |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
Sinh dược học |
2 |
2 |
0 |
|
C. Học phần chuyên ngành |
38 |
25 |
13 |
|
|
Học phần chuyên ngành bắt buộc |
26 |
16 |
10 |
|
|
Hiệu chuẩn thiết bị phân
tích trong phòng kiểm nghiệm |
5 |
3 |
2 |
|
|
2 |
Độ ổn định của thuốc |
5 |
3 |
2 |
|
3 |
Kiểm nghiệm tạp chất liên quan trong thuốc |
5 |
3 |
2 |
|
4 |
Kiểm nghiệm độc chất |
6 |
4 |
2 |
|
5 |
Kiểm nghiệm đông dược, thực phẩm chức năng và các nguyên liệu
có nguồn gốc tự nhiên |
5 |
3 |
2 |
|
Học phần chuyên ngành tự
chọn |
12 |
9 |
3 |
|
|
1 |
Kiểm nghiệm thực phẩm và mỹ phẩm |
4 |
3 |
1 |
|
2 |
Kiểm nghiệm thuốc bằng PP sinh học |
4 |
3 |
1 |
|
3 |
Đánh giá tương đương sinh học của thuốc |
4 |
3 |
1 |
|
4 |
Phương pháp thiết lập các chất đối chiếu sử dụng trong kiểm
nghiệm thuốc. |
4 |
3 |
1 |
|
5 |
Phân tích dữ liệu thực nghiệm
trong KN thuốc |
4 |
3 |
1 |
|
6 |
Xác định độc tính trên mô hình thực
nghiệm invitro và invivo |
4 |
3 |
1 |
|
D. Luận văn tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG (Đã ký)
GS. TS. PHẠM
VĂN LÌNH |
Nguyễn Chí Minh Trung


