|
BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh
phúc |
CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ
CHUYÊN
NGÀNH DỊCH TỄ HỌC - MÃ SỐ: 60.72.01.17
(Đính kèm Quyết định số: 759 /QĐ-ĐHYDCT ngày 12 tháng 4 năm
2016
của Hiệu trưởng Trường Đại
học Y Dược Cần Thơ)
|
TT |
Tên học phần |
Tổng số Tín chỉ |
Phân bố tín chỉ |
|
|
LT |
TH |
|||
|
A. Học phần chung |
6 |
6 |
0 |
|
|
1 |
Triết học |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
Anh Văn chuyên ngành |
3 |
3 |
0 |
|
B. Học phần cơ sở |
6 |
6 |
0 |
|
|
Học phần cơ sở bắt buộc |
4 |
4 |
0 |
|
|
1 |
Thống kê y học |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
Học phần cơ sở tự chọn (chọn 1 học
phần) |
2 |
2 |
0 |
|
|
1 |
Dân số học |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
Bệnh Truyền nhiễm |
2 |
2 |
0 |
|
C. Học phần chuyên ngành |
34 |
24 |
10 |
|
|
Học phần chuyên ngành bắt buộc |
20 |
15 |
5 |
|
|
1 |
Dịch tễ học nâng cao |
4 |
3 |
1 |
|
2 |
Dịch tễ học các bệnh phổ biến |
4 |
3 |
1 |
|
3 |
Dịch tễ học lâm sàng |
4 |
3 |
1 |
|
4 |
Dịch tễ học phân tử |
4 |
3 |
1 |
|
5 |
Dịch tễ học Dinh dưỡng và Vệ sinh An toàn thực phẩm |
4 |
3 |
1 |
|
Học phần chuyên ngành tự chọn (chọn
3 HP) |
14 |
9 |
5 |
|
|
1 |
Dịch tễ học môi trường và SK nghề
nghiệp |
4 |
3 |
1 |
|
2 |
Dịch tễ học tai nạn thương tích |
4 |
3 |
1 |
|
3 |
Sử dụng phần mềm vi tính xử lý và
phân tích số liệu |
5 |
3 |
2 |
|
4 |
Dịch tễ học trong Quản lý y tế |
5 |
3 |
2 |
|
5 |
Dịch tễ học thực địa |
5 |
3 |
2 |
|
6 |
Thực hành dịch tễ học |
5 |
3 |
2 |
|
D. Luận văn tốt nghiệp |
14 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG (Đã ký)
GS. TS. PHẠM VĂN LÌNH |
Ban biên tập


